|
Trong tháng 2, lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 446.323 lượt, tăng 3,5% so với tháng trước và tăng 30,2% so với cùng kỳ năm 2009. Tính chung 2 tháng năm 2010 ước đạt 877.715 lượt, tăng 27,4% so với cùng kỳ năm 2009.
|
|
Tháng 1/2010
|
Ước tính
tháng 2/2010
|
2 tháng năm 2010
|
Tháng 2/2010 so
với tháng
trước (%)
|
Tháng 2/2010
so với tháng
2/2009 (%)
|
2 tháng 2010 so với cùng kỳ 2009 (%)
|
|
Tổng số
|
431.392
|
446.323
|
877.715
|
103,5
|
130,2
|
127,4
|
|
Chia theo phương tiện đến
|
|
Đường không
|
344.249
|
352.323
|
696.572
|
102,3
|
117,6
|
116,4
|
|
Đường biển
|
5.000
|
4.000
|
9.000
|
80,0
|
91,1
|
86,6
|
|
Đường bộ
|
82.143
|
90.000
|
172.143
|
109,6
|
231,0
|
215,7
|
|
Chia theo mục đích chuyến đi
|
|
Du lịch, nghỉ ngơi
|
278.860
|
268.938
|
547.798
|
96,4
|
135,5
|
135,8
|
|
Đi công việc
|
79.672
|
78.583
|
158.255
|
98,6
|
128,2
|
147,0
|
|
Thăm thân nhân
|
52.903
|
75.549
|
128.452
|
142,8
|
129,8
|
99,4
|
|
Các mục đích khác
|
19.957
|
23.253
|
43.210
|
116,5
|
93,2
|
89,4
|
|
Chia theo một số thị trường
|
|
Trung Quốc
|
68.166
|
69.358
|
137.524
|
101,7
|
166,7
|
190,8
|
|
Mỹ
|
40.821
|
48.307
|
89.128
|
118,3
|
121,5
|
99,6
|
|
Hàn Quốc
|
43.041
|
44.284
|
87.325
|
102,9
|
112,8
|
124,4
|
|
Nhật Bản
|
34.418
|
36.765
|
71.183
|
106,8
|
105,9
|
105,8
|
|
Đài Loan (TQ)
|
24.248
|
33.895
|
58.143
|
139,8
|
115,1
|
117,8
|
|
Úc
|
34.325
|
23.719
|
58.044
|
69,1
|
129,1
|
117,2
|
|
Pháp
|
15.789
|
19.194
|
34.983
|
121,6
|
119,6
|
112,0
|
|
Thái Lan
|
18.197
|
16.757
|
34.954
|
92,1
|
136,8
|
136,9
|
|
Campuchia
|
15.272
|
17.342
|
32.614
|
113,6
|
234,7
|
209,6
|
|
Malaisia
|
14.711
|
14.318
|
29.029
|
97,3
|
100,8
|
111,4
|
|
Các thị trường khác
|
122.404
|
122.384
|
244.788
|
99,9
|
136,3
|
127,2
|
|